Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Prinzip
01
nguyên tắc, quy tắc cơ bản
Eine grundlegende Regel, Gesetzmäßigkeit oder ethische Überzeugung, die als Basis für Denken oder Handeln dient
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Prinzips
dạng số nhiều
Prinzipien
Các ví dụ
Die Software folgt dem " Privacy by Design"-Prinzip.
Phần mềm tuân theo nguyên tắc « Privacy by Design ».



























