Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Printmedien
01
truyền thông in ấn
Gedruckte Informationsquellen wie Zeitungen und Zeitschriften
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Printmedien
dạng số nhiều
Printmedien
Các ví dụ
Printmedien verlieren an Bedeutung im digitalen Zeitalter.
Phương tiện in ấn đang mất đi tầm quan trọng trong thời đại kỹ thuật số.



























