Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Politik
[gender: feminine]
01
chính trị, chính sách
Regeln und Entscheidungen zur Führung eines Landes oder einer Organisation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Politik
Các ví dụ
Bildung ist ein wichtiges Thema in der Politik.
Giáo dục là một chủ đề quan trọng trong chính trị.



























