das Polen
Pronunciation
/ˈpoːlən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "polen"trong tiếng Đức

Das Polen
[gender: neuter]
01

Ba Lan, Ba Lan

Ein Land in Mitteleuropa, bekannt für seine Geschichte, Kultur und die Hauptstadt Warschau
das Polen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Polens
tên riêng
Các ví dụ
Die Hauptstadt Polens ist Warschau.
Thủ đô của Ba Lan là Warsaw.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng