Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Pionier
01
người tiên phong, người mở đường
Eine Person, die als Erste etwas Neues entwickelt, erforscht oder ein Gebiet erschließt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
Pioniere
giống đực số ít
Pionier
giống cái số ít
Pionierin
neutral form
Pionier
dạng sở hữu cách
Pioniers
Các ví dụ
Carl Benz war ein Pionier der Automobilindustrie.
Carl Benz là một người tiên phong trong ngành công nghiệp ô tô.



























