Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Pionier
[gender: masculine]
01
người tiên phong, người mở đường
Eine Person, die als Erste etwas Neues entwickelt, erforscht oder ein Gebiet erschließt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Pioniers
dạng số nhiều
Pioniere
Các ví dụ
Die Pioniere der Raumfahrt riskierten ihr Leben für den Fortschritt.
Những người tiên phong trong du hành vũ trụ đã mạo hiểm mạng sống của họ vì sự tiến bộ.



























