die pinzette
pinzette
pɪntsɛtɐ
pintset
toilettevignetteetikettekassette

Định nghĩa và ý nghĩa của "pinzette"trong tiếng Đức

Die Pinzette
01

nhíp, kẹp

kleines Werkzeug zum Greifen und Entfernen von Objekten, meist mit zwei spitzen Enden 
die Pinzette definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Pinzetten
dạng sở hữu cách
Pinzette
Các ví dụ
Er hat eine neue Pinzette gekauft. 

Anh ấy đã mua một cái nhíp mới.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng