der pinguin
pin
ˈpɪn
pin
guin
guɪn
gooin

Định nghĩa và ý nghĩa của "pinguin"trong tiếng Đức

Der Pinguin
01

chim cánh cụt, chim không biết bay

Ein schwarz-weißer Vogel, der nicht fliegen kann, aber ausgezeichnet schwimmt und in kalten Regionen lebt 
der Pinguin definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
Pinguine
dạng sở hữu cách
Pinguins
Các ví dụ
Der Pinguin watschelt über das Eis. 

Chim cánh cụt lạch bạch đi trên băng.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng