Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Philosophie
[gender: feminine]
01
triết học, tư duy
Eine Wissenschaft, die sich mit den grundlegenden Fragen des Denkens, der Existenz und der Moral systematisch beschäftigt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
philosophie
dạng số nhiều
philosophien
Các ví dụ
Die Philosophie hilft, das Leben besser zu verstehen.
Triết học giúp hiểu cuộc sống tốt hơn.



























