Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Philosoph
[gender: masculine]
01
triết gia, nhà tư tưởng
Eine Person, die sich systematisch mit den grundlegenden Fragen der Existenz, Erkenntnis und Moral beschäftigt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Philosophen
dạng số nhiều
Philosophen
Các ví dụ
Sie promovierte bei einem bekannten Philosophen in Heidelberg.
Cô ấy đã lấy bằng tiến sĩ dưới sự hướng dẫn của một triết gia nổi tiếng ở Heidelberg.



























