der philosoph
phi
ˈfi:
fi
lo
lo
lo
soph
zo:f
zof

Định nghĩa và ý nghĩa của "philosoph"trong tiếng Đức

Der Philosoph
01

triết gia, nhà tư tưởng

Eine Person, die sich systematisch mit den grundlegenden Fragen der Existenz, Erkenntnis und Moral beschäftigt 
der Philosoph definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Philosophen
dạng số nhiều
Philosophen
Các ví dụ
Aristoteles war ein einflussreicher Philosoph der Antike. 

Aristotle là một triết gia có ảnh hưởng thời cổ đại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng