pessimistisch

Định nghĩa và ý nghĩa của "pessimistisch"trong tiếng Đức

pessimistisch
01

bi quan, tiêu cực

Das Schlimmste erwartend
pessimistisch definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am pessimistischsten
so sánh hơn
pessimistischer
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Trotz allem blieb er nicht pessimistisch.
Dù sao, anh ấy vẫn không trở nên bi quan.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng