die personalien
personalien
pɛɐ̯zona:li̯ən
pezonaliēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "personalien"trong tiếng Đức

Die Personalien
01

thông tin cá nhân, chi tiết cá nhân

Die wichtigen persönlichen Angaben einer Person, wie Name, Adresse, Geburtsdatum 
die Personalien definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Personalie
dạng số nhiều
Personalien
Các ví dụ
Die Polizei hat meine Personalien aufgenommen. 

Cảnh sát đã ghi lại thông tin cá nhân của tôi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng