der passant
pa
pa
pa
ssant
ˈsant
sant
passamt

Định nghĩa và ý nghĩa của "passant"trong tiếng Đức

Der Passant
01

người qua đường

Eine Person, die zu Fuß an einem Ort vorbeigeht, meistens auf der Straße oder auf dem Gehweg 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Passanten
dạng số nhiều
Passanten
Các ví dụ
Der Passant half der älteren Dame über die Straße. 

Người qua đường đã giúp bà lão băng qua đường.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng