der Passagier
Pronunciation
/ˌpasaˈʒiːɐ̯/

Định nghĩa và ý nghĩa của "passagier"trong tiếng Đức

Der Passagier
01

hành khách, người đi du lịch

Eine Person, die in einem Fahrzeug, Flugzeug oder Schiff mitfährt
der Passagier definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Passagiers
dạng số nhiều
Passagiere
Các ví dụ
Der Passagier trug einen schweren Koffer.
Hành khách mang một chiếc vali nặng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng