parken
Pronunciation
/paʁkən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "parken"trong tiếng Đức

01

đỗ xe, đậu xe

Ein Fahrzeug an einem erlaubten Platz abstellen
parken definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
parke
ngôi thứ ba số ít
parkt
hiện tại phân từ
parkend
quá khứ đơn
parkte
quá khứ phân từ
geparkt
Các ví dụ
Dort darf man nur 30 Minuten parken.
Ở đó chỉ được đỗ xe trong 30 phút.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng