Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Paradies
01
thiên đường, vườn địa đàng
Ein Ort vollkommenen Friedens, Glücks und ohne Leid, den viele Religionen als Belohnung im Jenseits für gute Menschen sehen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
paradieses
dạng số nhiều
paradiese
Các ví dụ
Viele Gläubige hoffen, nach dem Tod ins Paradies zu kommen.
Nhiều tín đồ hy vọng được lên thiên đường sau khi chết.



























