das paradies
pa
pa
pa
ra
ʁa
ra
dies
ˈdi:s
dis

Định nghĩa và ý nghĩa của "paradies"trong tiếng Đức

Das Paradies
01

thiên đường, vườn địa đàng

Ein Ort vollkommenen Friedens, Glücks und ohne Leid, den viele Religionen als Belohnung im Jenseits für gute Menschen sehen 
das Paradies definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
paradieses
dạng số nhiều
paradiese
Các ví dụ
Viele Gläubige hoffen, nach dem Tod ins Paradies zu kommen. 

Nhiều tín đồ hy vọng được lên thiên đường sau khi chết.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng