das Panorama
Pronunciation
/panoˈʁaːma/

Định nghĩa và ý nghĩa của "panorama"trong tiếng Đức

Das Panorama
01

toàn cảnh, quang cảnh rộng lớn

Ein weiter, ununterbrochener Blick auf eine Landschaft oder Szenerie, oft von einem erhöhten Punkt aus
das Panorama definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Panoramas
dạng số nhiều
Panoramen
Các ví dụ
Dieses Gemälde zeigt ein Panorama des historischen Schlachtfelds.
Bức tranh này cho thấy một toàn cảnh của chiến trường lịch sử.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng