die panne
pa
ˈpa
pa
nne
pfanne

Định nghĩa và ý nghĩa của "panne"trong tiếng Đức

Die Panne
01

sự cố, hỏng hóc

Eine technische Störung oder Ausfall 
die Panne definition and meaning
Các ví dụ
Die Panne am Auto war schwer. 

Sự cố của chiếc xe rất nghiêm trọng.

02

sự cố, vấn đề

Ein plötzliches, unerwartetes Problem 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Panne
dạng số nhiều
Pannen
Các ví dụ
Wir hatten eine Panne auf der Reise. 

Chúng tôi gặp sự cố trong chuyến đi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng