Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Panne
[gender: feminine]
01
sự cố, hỏng hóc
Eine technische Störung oder Ausfall
Các ví dụ
Solche Pannen passieren oft.
Những sự cố như vậy thường xảy ra.
02
sự cố, vấn đề
Ein plötzliches, unerwartetes Problem
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Panne
dạng số nhiều
Pannen
Các ví dụ
Eine Panne kann jeden treffen.
Một sự cố có thể xảy ra với bất kỳ ai.



























