das Ostern
Pronunciation
/ˈoːstɐn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ostern"trong tiếng Đức

Das Ostern
[gender: neuter]
01

Lễ Phục Sinh, ngày lễ Phục Sinh

Das christliche Frühlingsfest mit Eiern und Hasen
das Ostern definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Ostern
dạng số nhiều
Ostern
Các ví dụ
Wir feiern Ostern mit der Familie.
Chúng tôi ăn mừng Lễ Phục Sinh với gia đình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng