die orthographie
or
ˈɔʁ
awr
thog
tog
tog
ra
ʁa
ra
phie
ˌfi:
fi
Orthografie

Định nghĩa và ý nghĩa của "Orthographie"trong tiếng Đức

Die Orthographie
01

Chính tả, Quy tắc chính tả

Die Regeln für die richtige Schreibung einer Sprache 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Orthographie
dạng số nhiều
Orthographien
Các ví dụ
Die Orthographie des Deutschen hat viele Ausnahmen. 

Chính tả của tiếng Đức có nhiều ngoại lệ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng