die Orthographie
Pronunciation
/ɔʁtoɡʁaˈfiː/
Orthografie

Định nghĩa và ý nghĩa của "Orthographie"trong tiếng Đức

Die Orthographie
[gender: feminine]
01

Chính tả, Quy tắc chính tả

Die Regeln für die richtige Schreibung einer Sprache
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Orthographie
dạng số nhiều
Orthographien
Các ví dụ
Moderne Textverarbeitung hilft bei der Orthographie.
Xử lý văn bản hiện đại giúp ích cho chính tả.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng