Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Organisation
[gender: feminine]
01
tổ chức, lập kế hoạch
Das Planen und Durchführen von Aufgaben oder Veranstaltungen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Organisation
dạng số nhiều
Organisationen
Các ví dụ
Die Organisation braucht viel Zeit.
Tổ chức cần nhiều thời gian.
02
tổ chức, cơ quan
Eine Gruppe oder Institution mit einem bestimmten Ziel oder Zweck
Các ví dụ
Die Organisation wurde im Jahr 2000 gegründet.
Tổ chức được thành lập vào năm 2000.
Cây Từ Vựng
organisation
organise



























