Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Optik
[gender: feminine]
01
quang học, khoa học về ánh sáng và thị giác
Wissenschaft vom Licht und Sehen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Optik
Các ví dụ
Newtons Experimente revolutionierten die Optik.
Các thí nghiệm của Newton đã cách mạng hóa quang học.
02
diện mạo, ấn tượng thị giác
Äußere Erscheinung oder visueller Eindruck
Các ví dụ
Die Optik des Produkts wirkt hochwertiger als sein Preis.
Quang học của sản phẩm trông cao cấp hơn giá của nó.



























