die optik
op
ˈɔp
awp
tik
tɪk
tik

Định nghĩa và ý nghĩa của "optik"trong tiếng Đức

Die Optik
01

quang học, khoa học về ánh sáng và thị giác

Wissenschaft vom Licht und Sehen 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Optik
Các ví dụ
Die Optik ist ein wichtiger Bereich der Physik. 

Quang học là một lĩnh vực quan trọng của vật lý.

02

diện mạo, ấn tượng thị giác

Äußere Erscheinung oder visueller Eindruck 
Các ví dụ
Die Blumen am Fenster haben die Optik des Raumes verbessert. 

Những bông hoa bên cửa sổ đã cải thiện quang học của căn phòng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng