onkel
on
ˈɔn
awn
kel
kəl
kēl

Định nghĩa và ý nghĩa của "onkel"trong tiếng Đức

Der Onkel
[gender: masculine]
01

chú, bác

Der Bruder eines Elternteils oder der Ehemann einer Tante
der Onkel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Onkels
dạng số nhiều
Onkel
Các ví dụ
Mein Onkel hat ein großes Haus.
Chú tôi có một ngôi nhà lớn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng