obschon
ob
ˈɔp
awp
schon
ʃo:n
shon

Định nghĩa và ý nghĩa của "obschon"trong tiếng Đức

obschon
01

mặc dù, dù rằng

Eine formelle Konjunktion mit der Bedeutung "trotz der Tatsache, dass" 
obschon definition and meaning
Các ví dụ
Obschon es regnete, gingen wir spazieren. 

Mặc dù trời mưa, chúng tôi vẫn đi dạo.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng