der Notruf
Pronunciation
/ˈnoːtˌʀuːf/

Định nghĩa và ý nghĩa của "notruf"trong tiếng Đức

Der Notruf
01

cuộc gọi khẩn cấp, cuộc gọi cấp cứu

Ein Anruf, der in einem Notfall Hilfe fordert
der Notruf definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Notruf(e)s
dạng số nhiều
Notrufe
Các ví dụ
Sie hat den Notruf wegen eines Unfalls angerufen.
Cô ấy đã gọi số điện thoại khẩn cấp vì một vụ tai nạn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng