notfalls
Pronunciation
/ˈnoːtfals/

Định nghĩa và ý nghĩa của "notfalls"trong tiếng Đức

notfalls
01

nếu cần thiết, trong trường hợp cần thiết

Falls es notwendig wird
notfalls definition and meaning
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Notfalls kann ich dir mein Auto leihen.
Trong trường hợp cần thiết, tôi có thể cho bạn mượn xe của tôi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng