Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Niveau
[gender: neuter]
01
trình độ, mức độ
Das Maß oder der Grad von Qualität, Leistung oder Kenntnis
Các ví dụ
Das Niveau der Schüler hat sich verbessert.
Trình độ của học sinh đã được cải thiện.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
trình độ, mức độ