Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Nenner
[gender: masculine]
01
mẫu số, số chia
Die Zahl unten in einem Bruch
Các ví dụ
Man darf Nenner beim Rechnen nicht vergessen.
Không được quên mẫu số khi tính toán.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mẫu số, số chia