der nationalismus
na
ˌna
na
tio
t͡si̯o
tsio
na
na
na
lis
ˈlɪs
lis
mus
mʊs
moos

Định nghĩa và ý nghĩa của "nationalismus"trong tiếng Đức

Der Nationalismus
01

chủ nghĩa dân tộc, lòng yêu nước

Eine Haltung, bei der das eigene Land und die eigene Nation besonders wichtig sind 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Nationalismus
Các ví dụ
Nationalismus betont die Bedeutung der eigenen Kultur. 

Chủ nghĩa dân tộc nhấn mạnh tầm quan trọng của văn hóa riêng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng