die Nation
Pronunciation
/naˈʦi̯oːn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "nation"trong tiếng Đức

Die Nation
[gender: feminine]
01

quốc gia, dân tộc

Eine große Gruppe von Menschen, die oft dieselbe Sprache, Kultur oder Geschichte teilen und ein eigenes Land haben
die Nation definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Nation
dạng số nhiều
Nationen
Các ví dụ
Jede Nation hat ihre eigene Flagge.
Mỗi quốc gia đều có lá cờ riêng của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng