Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Name
01
tên, danh xưng
Die Bezeichnung, die eine Person oder Sache identifiziert
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Namens
dạng số nhiều
Namen
Các ví dụ
Der Name dieses Restaurants ist sehr bekannt.
Tên của nhà hàng này rất nổi tiếng.



























