die naivität
nai
nai
nai
vität
ˈvitɛ:t
vitet

Định nghĩa và ý nghĩa của "naivität"trong tiếng Đức

Die Naivität
01

sự ngây thơ, tính chất ngây thơ

Mangel an Lebenserfahrung oder gesunder Skepsis, der zu leichtgläubigem Verhalten führt 
die Naivität definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Naivität
Các ví dụ
Seine Naivität führte zu Enttäuschungen. 

Sự ngây thơ của anh ấy đã dẫn đến những thất vọng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng