Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Naht
01
đường khâu, mũi khâu
Das Verbinden von Wundrändern mit Faden nach einer Verletzung oder Operation
Các ví dụ
Die Naht muss nach zwei Wochen entfernt werden.
Vết khâu phải được tháo ra sau hai tuần.
02
đường may, mối nối
die Stelle, an der zwei Stoff- oder Materialteile zusammengenäht sind
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Naht
dạng số nhiều
Nähte
Các ví dụ
Die Naht an der Hose ist aufgegangen.
Đường may trên quần đã bị bung ra.



























