die Naht

Định nghĩa và ý nghĩa của "naht"trong tiếng Đức

Die Naht
01

đường khâu, mũi khâu

Das Verbinden von Wundrändern mit Faden nach einer Verletzung oder Operation
die Naht definition and meaning
Các ví dụ
Die Wunde heilt gut dank der Naht.
Vết thương lành tốt nhờ khâu.
02

đường may, mối nối

die Stelle, an der zwei Stoff- oder Materialteile zusammengenäht sind
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Naht
dạng số nhiều
Nähte
Các ví dụ
Die Naht wurde sorgfältig genäht.
Đường may đã được may cẩn thận.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng