Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
die Nahrungsaufnahme
/ˈnaːʁʊŋsˌʔaʊ̯fnaːmə/
Die Nahrungsaufnahme
01
sự hấp thụ thức ăn, việc tiêu thụ thực phẩm
Der Prozess des Essens und Trinkens, bei dem der Körper Nährstoffe aufnimmt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Nahrungsaufnahme
dạng số nhiều
Nahrungsaufnahmen
Các ví dụ
Die Studie untersucht die Nahrungsaufnahme von Senioren.
Nghiên cứu xem xét lượng thức ăn của người cao tuổi.



























