die nahrungsaufnahme
nahrungsaufnahme
na:ʁʊngsʔaʊ̯fna:mə
naroongsawfnamē

Định nghĩa và ý nghĩa của "nahrungsaufnahme"trong tiếng Đức

Die Nahrungsaufnahme
01

sự hấp thụ thức ăn, việc tiêu thụ thực phẩm

Der Prozess des Essens und Trinkens, bei dem der Körper Nährstoffe aufnimmt 
die Nahrungsaufnahme definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Nahrungsaufnahme
dạng số nhiều
Nahrungsaufnahmen
Các ví dụ
Die Nahrungsaufnahme sollte ausgewogen und regelmäßig sein. 

Việc hấp thụ thức ăn nên cân bằng và đều đặn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng