Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
nahebringen
01
làm cho gần gũi với, khơi dậy sự quan tâm đến
Jemandem etwas so erklären oder zeigen, dass er/sie Interesse oder Verständnis dafür entwickelt
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
nahe
động từ gốc
bringen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
bringe nahe
ngôi thứ ba số ít
bringt nahe
hiện tại phân từ
nahebringe
quá khứ đơn
brachte nahe
quá khứ phân từ
nahegebracht
Các ví dụ
Seine Geschichten brachten mir die Astronomie nahe.
Những câu chuyện của anh ấy đã làm cho tôi gần gũi với thiên văn học.



























