die nahaufnahme
nahaufnahme
na:ʔaʊ̯fna:mə
naawfnamē

Định nghĩa và ý nghĩa của "nahaufnahme"trong tiếng Đức

Die Nahaufnahme
01

cận cảnh, cảnh gần

Ein Foto oder eine Filmaufnahme, bei der ein Objekt oder Gesicht aus nächster Nähe gezeigt wird 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Nahaufnahme
dạng số nhiều
Nahaufnahmen
Các ví dụ
Die Nahaufnahme zeigt das Gesicht des Schauspielers sehr deutlich. 

Cảnh cận cho thấy khuôn mặt của diễn viên rất rõ ràng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng