der nachwuchs
nachwuchs
na:xvʊks
nakhvooks

Định nghĩa và ý nghĩa của "nachwuchs"trong tiếng Đức

Der Nachwuchs
01

đứa trẻ, con cái

Die Kinder oder jungen Nachkommen von Menschen 
der Nachwuchs definition and meaning
Các ví dụ
Der Nachwuchs spielt mit anderen Kindern im Park. 

Con cái đang chơi với những đứa trẻ khác trong công viên.

02

thế hệ trẻ, lớp kế cận

Junge Generation oder die nächste Generation von Menschen 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Nachwuchses
Các ví dụ
Die Zukunft liegt beim Nachwuchs. 

Tương lai nằm ở thế hệ trẻ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng