nachtragend

Định nghĩa và ý nghĩa của "nachtragend"trong tiếng Đức

nachtragend
01

hằn học, thù dai

Sich an etwas Ärgerliches oder Schlechtes lange erinnern und nicht verzeihen
nachtragend definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am nachtragendsten
so sánh hơn
nachtragender
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Sie blieb nachtragend, obwohl die Entschuldigung ehrlich war.
Cô ấy vẫn hằn học, mặc dù lời xin lỗi là chân thành.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng