Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Nachteil
01
bất lợi, nhược điểm
Ein ungünstiger Umstand oder eine negative Folge
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Nachteil(e)s
dạng số nhiều
Nachteile
Các ví dụ
Sprachbarrieren sind ein klarer Nachteil.
Rào cản ngôn ngữ là một bất lợi rõ ràng.



























