Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Nachspeise
01
món tráng miệng, món ngọt
Eine süße Speise, die man nach dem Hauptgericht isst
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Nachspeisen
dạng sở hữu cách
Nachspeise
Các ví dụ
Zum Abendessen gab es eine leckere Nachspeise.
Cho bữa tối, có một món tráng miệng ngon.
LanGeek
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Cây Từ Vựng
nachspeise
nach
speise



























