die nachspeise
nachspeise
na:xʃpaɛ̯zə
nakhshpaezē

Định nghĩa và ý nghĩa của "nachspeise"trong tiếng Đức

Die Nachspeise
01

món tráng miệng, món ngọt

Eine süße Speise, die man nach dem Hauptgericht isst 
die Nachspeise definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Nachspeisen
dạng sở hữu cách
Nachspeise
Các ví dụ
Zum Abendessen gab es eine leckere Nachspeise. 

Cho bữa tối, có một món tráng miệng ngon.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

nachspeise

nach

+

speise

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng