der mähdrescher
mähdrescher
mɛ:dʁɛʃɐ
medresh

Định nghĩa và ý nghĩa của "mähdrescher"trong tiếng Đức

Der Mähdrescher
01

máy gặt đập liên hợp, máy gặt đập

Eine große landwirtschaftliche Maschine, die Getreide erntet, schneidet und trennt 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Mähdreschers
dạng số nhiều
Mähdrescher
Các ví dụ
Der Mähdrescher fährt über das Feld und erntet den Weizen. 

Máy gặt đập liên hợp đi qua cánh đồng và thu hoạch lúa mì.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng