Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Motte
[gender: feminine]
01
bướm đêm, con ngài
Nachtaktiver Schmetterling mit meist unscheinbarem Gefieder, der oft von Licht angezogen wird
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Motte
dạng số nhiều
Motten
Các ví dụ
Die Motte legt ihre Eier in Textilien.
Con bướm đêm đẻ trứng vào vải vóc.



























