die motte
mo
ˈmɔ
maw
tte
mattemitte

Định nghĩa và ý nghĩa của "motte"trong tiếng Đức

Die Motte
01

bướm đêm, con ngài

Nachtaktiver Schmetterling mit meist unscheinbarem Gefieder, der oft von Licht angezogen wird 
die Motte definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Motten
dạng sở hữu cách
Motte
Các ví dụ
Die Motte fliegt nachts um die Lampe. 

Con bướm đêm bay quanh đèn vào ban đêm.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng