der montag
mon
ˈmo:n
mon
tag
ta:k
tak

Định nghĩa và ý nghĩa của "montag"trong tiếng Đức

Der Montag
01

thứ hai, ngày đầu tiên của tuần làm việc

Der erste Tag der Arbeitswoche, zwischen Sonntag und Dienstag 
der Montag definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
Montage
dạng sở hữu cách
Montag(e)s
Các ví dụ
Am Montag beginnt die Schule. 

Trường học bắt đầu vào thứ Hai.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng