der Monitor
Pronunciation
/ˈmoːnitoːɐ̯/

Định nghĩa và ý nghĩa của "monitor"trong tiếng Đức

Der Monitor
01

màn hình, máy hiển thị

Ein Bildschirm, der Bilder und Texte anzeigt
der Monitor definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Monitors
dạng số nhiều
Monitore
Các ví dụ
Der Monitor ist an den Computer angeschlossen.
Màn hình được kết nối với máy tính.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng