Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Molekül
01
phân tử, các phân tử
Eine Gruppe von Atomen, die zusammenhalten
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Moleküls
dạng số nhiều
Moleküle
Các ví dụ
Wasser besteht aus Molekülen.
Nước được tạo thành từ phân tử.



























