das Mitglied
Pronunciation
/ˈmɪtɡliːt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mitglied"trong tiếng Đức

Das Mitglied
01

thành viên, hội viên

Eine Person, die zu einer Gruppe oder Organisation gehört
das Mitglied definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Mitglied(e)s
dạng số nhiều
Mitglieder
Các ví dụ
Das Mitglied hat seine Beiträge bezahlt.
Thành viên đã thanh toán phí của họ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng