das Mitbringsel
Pronunciation
/ˈmɪtˌbʀɪŋzl̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mitbringsel"trong tiếng Đức

Das Mitbringsel
01

quà tặng, đồ lưu niệm

Ein kleines Geschenk, das man von einer Reise oder einem Besuch mitbringt
das Mitbringsel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Mitbringsels
dạng số nhiều
Mitbringsel
Các ví dụ
Das Mitbringsel war in einer hübschen Tüte verpackt
Quà lưu niệm được gói trong một chiếc túi xinh xắn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng