Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Mitbringsel
01
quà tặng, đồ lưu niệm
Ein kleines Geschenk, das man von einer Reise oder einem Besuch mitbringt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống trung
dạng số nhiều
Mitbringsel
dạng sở hữu cách
Mitbringsels
Các ví dụ
Sie freut sich immer über kleine Mitbringsel.
Cô ấy luôn vui mừng về những món quà lưu niệm nhỏ.
LanGeek



























