das Missverständnis
Pronunciation
/ˈmɪsfɛɐ̯ˌʃtɛntnɪs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "missverständnis"trong tiếng Đức

Das Missverständnis
01

sự hiểu lầm, sự ngộ nhận

Falsches Verstehen von Worten, Handlungen oder Situationen
das Missverständnis definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Missverständnisses
dạng số nhiều
Missverständnisse
Các ví dụ
Wegen eines Missverständnisses kam er zu spät.
Vì một hiểu lầm, anh ấy đã đến muộn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng