Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mindestens
01
ít nhất, tối thiểu
Zeigt die kleinste mögliche Menge oder Zahl an
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Du musst mindestens fünf Stunden lernen.
Bạn phải học ít nhất năm giờ.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ít nhất, tối thiểu
Bạn phải học ít nhất năm giờ.