die mikrowelle
mik
ˈmɪk
mik
ro
ʁo
ro
we
ˌvɛ
ve
lle

Định nghĩa và ý nghĩa của "mikrowelle"trong tiếng Đức

Die Mikrowelle
01

lò vi sóng, lò vi ba

Ein Küchengerät, das Speisen durch Mikrowellenstrahlung erwärmt 
die Mikrowelle definition and meaning
Các ví dụ
Ich erwärme das Essen schnell in der Mikrowelle. 

Tôi hâm nóng thức ăn nhanh chóng trong lò vi sóng.

02

sóng vi ba, sóng vi ba điện từ

Eine elektromagnetische Welle mit sehr kurzer Wellenlänge 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Mikrowelle
dạng số nhiều
Mikrowellen
Các ví dụ
Mikrowellen werden in der Kommunikationstechnik genutzt. 

Sóng vi ba được sử dụng trong công nghệ truyền thông.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng